Description
Đồng phục thể hiện sự kết hợp hài hòa giữa nét năng động và chuyên nghiệp, rất phù hợp với môi trường làm việc tại Khánh Hòa. Áo polo mang sắc đen chủ đạo, được nhấn nhá tinh tế bằng một dải ngang màu xám ở phần ngực, tạo điểm nhấn thu hút và hiện đại. Hai đường sọc trắng mảnh chạy song song phía trên và dưới dải xám, cùng với viền trắng và xám ở cổ áo, viền tay áo, tạo nên sự cân đối và lịch thiệp. Cổ áo màu trắng tạo sự tương phản nhẹ nhàng, làm nổi bật khuôn mặt người mặc.
Chất liệu vải cá sấu cao cấp, mềm mại, thoáng mát và có độ bền cao, đảm bảo sự thoải mái tối đa trong mọi điều kiện thời tiết tại Khánh Hòa. Logo “Nutifood” được in pet màu trắng, nằm gọn gàng trên dải xám ở ngực trái áo, phía dưới hàng nút, khẳng định thương hiệu một cách rõ ràng và tinh tế. Đường may chắc chắn, tỉ mỉ, giúp áo giữ form tốt và bền đẹp theo thời gian. Thiết kế này không chỉ mang lại vẻ ngoài chuyên nghiệp, chỉn chu mà còn tạo cảm giác thoải mái, năng động, là lựa chọn lý tưởng cho các doanh nghiệp, tổ chức tại Khánh Hòa mong muốn xây dựng hình ảnh đồng bộ và ấn tượng.
Thông tin chi tiết sản phẩm
- Màu sắc: Màu đen, sọc xám
- Chất liệu: Vải cá sấu poly, vải cá sấu 65/35, vải cá sấu mè, vải thun mè, vải thun lạnh, vải thun trơn, vải airycool, vải CS mắt chim, vải CS lục giác,…. (Tùy chọn theo yêu cầu)
- Bảng size: Đa dạng thông số size Việt Nam và quốc tế cho cả nam nữ từ S, M, L, XL, XXL, 3XL, 4XL, 5XL.
- Kiểu dáng: Đa dạng kiểu dáng từ dáng ôm gọn, vừa vặn thoải mái và form rộng.
- Logo: Logo áo thêu, in lụa, in pet, in decal, in chuyển nhiệt, in DTG, in cao su,…. (Tùy chọn theo yêu cầu)
- Giá: 94.000đ (Mức giá có thể thay đổi dựa theo thị trường và yêu cầu thêm từ khách hàng)

Bộ sưu tập mẫu áo đồng phục
cao cấp
Bảng giá may áo đồng phục tại Đồng Phục Nha Trang (Tham khảo)
| SỐ LƯỢNG | CÁ SẤU POLY | COTTON 4C 100% | COTTON 4C 65/35 | CÁ SẤU 65/35 | CÁ SẤU 100% |
| 10 – 20 | 120.000 | 160.000 | 130.000 | 135.000 | 155.000 |
| 20 – 30 | 110.000 | 150.000 | 120.000 | 125.000 | 145.000 |
| 40 – 50 | 100.000 | 140.000 | 110.000 | 115.000 | 135.000 |
| 60 – 70 | 95.000 | 135.000 | 105.000 | 110.000 | 130.000 |
| 80 – 120 | 90.000 | 130.000 | 100.000 | 105.000 | 125.000 |
| 130 – 200 | 85.000 | 125.000 | 95.000 | 100.000 | 120.000 |
| 300 – 400 | 80.000 | 120.000 | 90.000 | 95.000 | 115.000 |
| 500 – 600 | 75.000 | 115.000 | 85.000 | 90.000 | 110.000 |
Ghi chú:
- Bảng giá mang tính tham khảo, vui lòng liên hệ tư vấn viên để nhận báo giá chính xác.
- Giá chưa bao gồm in thêu và có thể dao động 5%-20% tùy theo thị trường.
- Miễn phí thiết kế.
- Giá trên chưa bao gồm VAT.

Bảng thông số size áo thun nam nữ
Bảng size áo thun nam/unisex
| Size |
Chiều cao (m) |
Cân nặng (kg) (Mặc vừa) |
Cân nặng (kg) (Mặc cho vận động, bê vác) |
| XS |
<1.6 |
45 – 50 |
<45 |
| S |
<1.65 |
55 – 60 |
<55 |
| M |
<1.7 |
60 – 65 |
<60 |
| L |
<1.74 |
65 – 70 |
<65 |
| XL |
<1.78 |
70 – 75 |
<70 |
| 2XL |
<1.78 |
75 – 80 |
<75 |
| 3XL |
<1.82 |
80 – 85 |
<80 |
| 4XL |
<1.86 |
85 – 90 |
<85 |
Bảng size áo thun nữ
| Size |
Số đo ngực (cm) |
Chiều cao (m) |
Cân nặng (kg) (Mặc ôm sát) |
Cân nặng (kg) (Mặc vừa) |
| XS |
≤80 |
<1.5 |
38 – 40 |
35 – 38 |
| S |
≤84 |
<1.6 |
45 – 49 |
40 – 45 |
| M |
≤88 |
<1.65 |
52 – 56 |
49 – 52 |
| L |
≤92 |
<1.65 |
56 – 60 |
52 – 56 |
| XL |
≤96 |
<1.68 |
60 – 64 |
56 – 60 |
| 2XL |
≤100 |
<1.7 |
62 – 66 |
58 – 62 |
| 3XL |
≤104 |
<1.75 |
66 – 70 |
62 – 66 |

Ưu đãi hấp dẫn khi đặt hàng
✅ Hỗ trợ thiết kế miễn phí: Chỉnh sửa theo yêu cầu từ A đến Z, đảm bảo mẫu áo ưng ý nhất.
✅ Tư vấn tận tình: Giúp khách hàng chọn màu sắc, kiểu dáng, hình in, size áo phù hợp.
✅ Chiết khấu hấp dẫn: Giảm giá từ 5% đến 30% cho các đơn hàng số lượng lớn.
✅ Giao hàng miễn phí toàn quốc: Áp dụng cho hóa đơn từ 500.000 VNĐ trở lên.
✅ Đổi trả linh hoạt: Hỗ trợ đổi mới 1-1 nếu sản phẩm có lỗi từ nhà sản xuất.
✅ Quà tặng đặc biệt: Nhiều ưu đãi bất ngờ trong các dịp lễ, Tết và cuối năm.
✅ Bảo hành uy tín: Cam kết chất lượng, chính sách rõ ràng, đảm bảo độ bền sản phẩm.

Reviews
There are no reviews yet.